| Công nghệ chiếu |
3 LCD technology |
| Độ tương phản |
500:1 |
| Độ phân giải |
Thực: XGA (1024x768)
pixels |
| Nén: UXGA (1600x1200) pixels |
| Tỉ lệ màn hình: 4:3 thực/16:9 Phù hợp |
| Thấu kính chiếu |
Ống kính phóng 1.2X ,
f=18.53 ~ 22.18 mm, F/1.65 ~ F/1.93 |
| Zoom điểm ảnh |
6X |
| Công suất bóng đèn |
200W |
| Tuổi thọ bóng đèn |
3000 giờ |
| Độ ồn |
30 dB @ ECO |
| Độ phóng hình |
40” đến 300”
(Khoảng100” @ 2.88M) |
| Tỷ lệ phóng |
1.45m ~ 1.73m |
| Tín hiệu |
|
| Tỷ lệ scan |
Nằm dọc 31 đến 92
kHz; Nằm ngang 48 đến 120 Hz |
| Hệ thống màu |
NTSC/NTSC 4.43/PAL
(Bao gồm PAL-M,N)/SECAM/PAL60 |
| Tương thích tín hiệu
Video |
480i/p, 576i/p, 720p,
1080i |
| Tương thích tín hiệu PC |
VGA, SVGA, XGA, SXGA,
WXGA, UXGA |
| Chỉnh méo hình |
Tự động chỉnh méo,
±30° |
| Đầu ra/Đầu vào |
|
| - Tín hiệu đầu
vào |
RGB: Mini D-sub 15
pin x 1, DVI-I x 1 |
| Composite Video: RCA x 1, S-Video x 1 |
| Audio: mini jack x 2 ,
RCA(L,R) x 1 |
| Component Video: RCA x 3 |
| - Tín hiệu đầu ra |
RGB: Min D-sub 15 pin
x 1, Audio: mini jack x 1 |
| Cổng điều khiển chuột |
USB type B x 1 |
| Tín hiệu điều khiển |
RS-232C D-sub 9 pin x
1, |
| LAN |
RJ45 (Điều khiển
bật/tắt máy chiếu) |
| Loa |
8W x 1 |
| Đặc điểm chung |
|
| Kích thước (WxHxD) |
325 x 97 x 260 mm |
| Trọng lượng máy |
3.3 kg |
| Điện năng yêu cầu |
AC 100 đến 240 V,
50/60 Hz |
| Mức tiêu thụ điện năng |
Tối đa 285W , Chế độ
chờ < 2.6W |
| Tích hợp camera CMOS |
Bằng công nghệ chip cảm biến ánh
sáng CMOS. CMOS là chất bán dẫn oxit kim loại bù và cài sẵn modun camera
trong máy chiếu |
| - Tích hợp công nghệ tương tác
bảng thông minh trong máy chiếu, gồm những chức năng cơ bản: |
Di chuyển thanh công cụ qua
trái, phải |
| Chế độ
chuột máy tính và bút chỉ |
| Chế độ
chuột trái/chuột phải máy tính |
| Chế độ
kích đúp chuột |
| Chế độ
đậm nhạt cho nét bút |
| Chế độ
màu cho bút viết |
| Chế độ
màu cho nét vẽ |
| Chế độ
bút nhớ |
| Chế độ
tẩy xóa từng phần |
| Chế độ
tẩy xóa tất cả các thao tác đã thực hiện |
| Chế độ
lấy lại các dữ liệu trước đã xoá |
| Chế độ
lưu vào máy tính |
| Chế độ
thanh cuộn lên/ xuống |
| Thư viện
hình ảnh 2D |
| Bàn phím
máy tính ảo |
| Giao diện ngôn ngữ sử dụng |
Gồm 17 ngôn ngữ khác
nhau (Tiếng Việt, Anh, Pháp, Trung, Nhật, Hàn, Đức, Thái Lan, Nga…). Được cài
đặt sẵn trong máy chiếu. Tạo sự dễ dàng cho người trình chiếu, giảng dạy. |
| Phụ kiện chuẩn |
Thước chỉ Lightpen độ
dài (37.5cm ~ 65cm) x1 |
| Bút chỉ 20cm x1 |
| Điều khiển từ xa (dạng thẻ) x1 |
| Dây nguồn AC x1 |
| Cáp VGA x1 |
| Cáp USB x1 |
| Túi đựng máy chiếu x1 |
| CD hướng dẫn sử dụng x1 |
| Hướng dẫn sử dụng nhanh x1 |
| Xuất xứ |
Đài Loan (Taiwan) |
| Các chứng nhận được cấp |
ISO, UL / FCC class B
/ CE / CB |
| Thời gian bảo
hành |
36
tháng cho thân máy, 06 tháng hoặc 500 giờ cho bóng đèn |
| (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) |