| Thông tin chi tiết:
+ Độ phân giải: 12.1 Mega pixels
+Cảm biến: CCD, 1/ 2.3”
+Zoom quang học: 5x
+ Zoom kĩ thuật số: 4x
+ Màn hình: 2.7” TFT LCD (230.000 điểm ảnh)
+ Độ nhạy sáng: Auto (100 - 800), 100, 200, 400, 800, 1600, 2000, 3200, 6400
+ Quay phim: VGA (640x480), QVGA (320x240)
+ Chất lượng hình ảnh: JPEG (EXIF 2.2), Fine, Normal
+ Nhiều chế độ chụp cảnh, chống mắt đỏ
+ Chế độ chống rung điện tử VR
+ Nhận dạng khuôn mặt, nụ cười
+ Nâng sáng cho ảnh chụp thiếu sáng
+ Khẩu độ: F3.9 - F5.8
+ Chụp tự động: 10 giây
+ Thẻ nhớ: SD
+ Bộ nhớ trong: 36MB
+ Kết nối: DC Input, A/V Output (NTSC/PAL), USB
+ Pin: Li-ion EN-EL12, chụp khoảng 220 tấm
+Kích thước: 99.5 x 62.5 x 23 mm
+Cân nặng: 155g
Màu sắc: Đen/ Bạc
| Các Điểm ảnh Hiệu quả |
12.1 triệu |
| Bộ cảm biến Hình ảnh |
CCD 1/2,33 inch, xấp xỉ 12,39 triệu |
| Bộ cảm biến Hình ảnh |
4,000×3,000
(High:4000), 4,000×3,000 (Normal:4000), 3,264×2,448 (Normal:3264),
2,592×1,944 (Normal:2592), 2,048×1,536 (Normal:2048), 1,024×768
(PC:1024), 640×480 (TV:640), 3968×2232 (16:9: 3968) |
| Ống kính |
5x Zoom; f=5.0-25.0mm / F3.9-5.8 |
| Chống Rung |
Chống rung bằng dịch chuyển cảm biến hình ảnh & Chống rung điện tử |
| Zoom số |
Tối đa 4x |
| Dải Tiêu cự |
Chế độ bình thường: 30cm, Cận cảnh: 3cm |
| Màn hình LCD |
2.7 inch; 230,000 điểm, màn hình TFT-LCD chống phản chiếu, với lớp chống phản chiếu acrylic |
| Phương tiện Nhớ |
Thẻ nhớ SD và bộ nhớ trong (xấp xỉ 36MB) |
| Định dạng Tập tin |
Dạng nén [JPEG (EXIF )], tập tin mono/wav, phim AVI |
| Chế độ Chụp |
Chế độ tự
động, Các chế độ cảnh chụp, Chọn cảnh chụp tự động, Chế độ chụp Chân
dung thông minh, Chế độ quay phim, Chế độ theo dấu đổi tượng |
| Chế độ Cảnh chụp |
Chân
dung, Phong cảnh, Thể thao, Chân dung ban đêm, Tiệc/trong nhà, Bãi
biển/tuyết, Hoàng hôn, Lúc trời chạng vạng/bình minh, Phong cảnh đêm,
Cận cảnh, Thực phẩm, Bảo tàng, Bắn pháo hoa, Bản sao, Ánh sáng nền, Trợ
giúp toàn cảnh |
| Chế độ Chụp |
Đơn cảnh,
Liên tục (khoảng 0.9 khung hình một giây với 4 lần chụp), BSS (Chọn Ảnh
Tốt nhất), Chụp liên tiếp 16 (16 khung hình với 1 lần chụp liên tục) |
| Quay phim |
Có (cùng âm thanh) |
| Hệ thống Đo Độ phơi sáng |
Đo sáng theo ma trận 256 vùng, Đo sáng ưu tiên vùng giữa, Đo sáng điểm |
| Độ nhạy sáng |
Tự động
(tự động đạt độ nhạy sáng ISO 80-800), dải tự động cố định (ISO 80 tới
200, ISO 80 tới 400), Lựa chọn bằng tay: ISO 80, 100, 200 , 400, 800,
1600, 3200, 6400 |
| Cân bằng Trắng |
Tự động, Chỉnh trước bằng tay, Ánh sáng ban ngày, Nóng sáng, Huỳnh quang, Sáng mù, Lóe sáng |
| Tự Hẹn giờ |
Thời gian từ 2 đến 10 giây |
| Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy |
Tự động, Tự động với tính năng giảm mắt đỏ, Tắt, Nháy bổ trợ, Đồng bộ hóa chậm |
| Tính năng Pictmotion |
Không |
| Ngôn ngữ được Hỗ trợ |
Tổng cộng có 24 ngôn ngữ |
| Yêu cầu về Nguồn điện |
Pin sạc Li-ion EN-EL12, Bộ nguồn EH-65F |
| Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) |
Khoảng 220 lần chụp với pin EN-EL12 (tiêu chuẩn CIPA) |
| Kích thước |
99.5 x 62.5 x 23 mm không bao gồm phần chìa ra |
|