Bảo hành 12 tháng
Định dạng film
MPEG1/2/4 (M1V, M2V, M4V)
MPEG1/2 PS (M2P, MPG)
MPEG2 Transport Stream (TS, TP, TRP, M2T, M2TS, MTS)
VOB
AVI, ASF, WMV
Matroska (MKV)
MOV (H.264), MP4, RMP4
XVID SD/HD
MPEG-1
MPEG-2: MP@HL
MPEG-4.2: ASP@L5, 720p, 1-point GMC
WMV9: MP@HL
H.264: BP@L3, MP@L4.0, HP@L4.0, HP@L4.1
VC-1: MP@HL,AP@L3
Định dạng âm thanh
AAC, M4A
MPEG audio (MP1, MP2, MP3, MPA)
WAV
WMA
Chuẩn âm thanh
DTS, AC3, DTS-HD MA, DTS-HD HR, Dolby True HD, Dolby Digital Plus
WMA, WMA Pro
AAC
MP1, MP2, MP3
LPCM, FLAC
Định dạng hình ảnh
Các dạng : JPEG, BMP, PNG, GIF
Phụ đề
Các dạng: SRT, SMI, SUB, SSA
Cáp nối
Hình ảnh:
HDMI 1.3a (1080p) (cho hình ảnh kỹ thuật số và tín hiệu âm thanh)
Component (Y/Pb/Pr)
Video Composite
Âm thanh
HDMI 1.3a (cho hình ảnh kỹ thuật số và tín hiệu âm thanh)
Optical SPDIF
Coaxial SPDIF
5.1 audio
Hệ thống mạng
LAN (10/100 Mbps) (Ethernet)
USB-WiFi 802.11n 300 Mbps ( *Không bao gồm WiFi adapter .)
USB
1x USB 2.0 slave(connect to your PC)
2x USB 2.0 host (connect to your USB HDD, USB DVD ROM, USB Flash Drive, etc. )
SATA
1x SATA interface ở phía bên phải. (Kết nối với ổ cứng SATA 3.5" or 2.5" HDD)
Dạng hệ thống
EXT3 ; NTFS/FAT32
Bộ nhớ
256MB DDR SDRAM, 32MB Flash
Chip
Sigma Designs SMP8634/8635
Hệ thống làm lạnh
Hệ thống làm lạnh tích cực với quạt chạy êm chất lượng tốt
Kích thước đơn vị
162 X 130 X 50(MM)
Phụ kiện tiêu chuẩn:
Điều khiển, nguồn AC/DC Power Adapter, AC power cord, cáp HDMI, dây USB Slave , dây SATA , hướng dẫn sử dụng.
Một số nhận xét và hình ảnh :
Thiết bị này đã có tiếng vang trong cộng đồng chơi HD phim trong một
thời gian dài, có hình thức đẹp vỏ ngoài với chất liệu nhôm phay rất
lịch sự.
Thiết bị này được bố trí quạt tản nhiệt cho CPU của hãng Nvidia nên trong quá trình sử dụng máy rất mát và không gây
ra bất kỳ sự cố nào trong quá trình thưởng thức phim.
Những tính năng cơ bản thì cũng như những đầu phát HD khác, điểm nổi trội của K200 là việc tháo lắp ổ cứng rất tiện lợi
như thay đĩa DVD không cần hỗ trợ của Tô vít....
a)K200 đã được tích hỗ bộ giải mã âm thanh để mang lại cảm giác thoải mái vì nó không bị phụ thuộc vào bộ giải mã
âm thanh DTS như một số Model khác bắt buộc phải có...có nghĩa là nó phát âm thanh trên bất cứ các thiết bị
âm thanh Analog cũng như Digital...
b)Phần phụ đề cũng là yếu tố quan trọng khi thưởng thức một bộ phim nước ngoài, K200 tích hợp sẵn bộ phông chữ
Unicode - UTF-8 nó chạy phụ đề SRTmà bất kỳ phim HD nào cũng có, không cần dùng máy tính để chỉnh lại như
một số đầu phát HD đắt tiền khác đây là một bước quan trọng mà rất nhiều người sử dụng HD Player yêu thích...
c)Nối mạng truy cập mạng nội bộ cũng như xem phim , nghe nhạc qua mạng Internet, tải phim miễn phí qua mạng
trao đổi Bittoren... và nhiều tính năng Online khác...
c)Thông số của K200 mời quý khách tham khảo ở trên của HDX1000 (chức năng tương tự)
Tiếp nối thằng em bé nhỏ K100, KAIBOER K200 là người anh lý tưởng cho
những ai muốn chơi HD mà không cần phải bỏ ra một số tiền lớn cho Tvix
7000A mà cũng có thể tận dụng những tính năng cao cấp.
K200 mang đầy đủ tính năng của k100 và bổ sung thêm vài tính năng như:
+ DTS Downmix
+ Vỏ ngoài làm bằng nhôm dày chắc chắn, khả năng tản nhiệt rất tốt.
+ Khoan chứa ổ cứng bên hông máy tiện lợi đơn giản lắp hdd vào và lấy ra
nhanh chóng nhưng vẫn chắc chắn, tháo lắp ổ cứng để dàng không cần thêm
bất cứ dụng cụ nào. Đặc biệt có ổ khóa không lo mất HDD.
+ Hỗ trợ TrueHD
Chức năng đầy đủ:
Trích:
» CPU: Sigma Design SMP8635C + quạt tản nhiệt Nvidia cao cấp.
» EMS memory: 256Mb DDR RAM Hynix, 32Mb Flash ROM
» Định dạng Video hỗ trợ: H.264, VC1, MKV, MPEG-1, MPEG-2, MPEG-4, DivX, XVID, MOV, AVI, ISO.
» Định dạng Audio hỗ trợ: Flac, MPEG Audo layer 1&2, mp3, OGG, AC3, AAC;WMA, WMA RPO, DD5.1, DTS original data output, support TRUEHD và Master Audio
» Photo: JPEG, Bitmap, GIF, GIF and PNG
» Định dạng ổ cứng: NTFS, FAT32 , EXT3
» Phụ đề: SRT, SMI, SUB, SSA
I/O Ports:
» 2 Cổng USB 2.0 Host ports (hỗ trợ chơi file HD từ CD ROM/DVD ROM/Portable HDD/USB storage/WIFI)
» 1 cổng USB 2.0 kết nối đến PC (share HDD gắn trong k200)
» 1 cổng 10/100Mbps Ethernet port: kết nối mạng nội bộ để chơi file HD
» A/V Ports: HDMI 1.3 (digital video and audio signals)
» YPbPr
» Composite Video output
» Coaxial 5.1 digital audio output port
» Optical SPDIF
» Dolby5.1 Six audio outputs (Audio FR/FL, SR/SL, C, SW)
Điều khiển: Điều khiển từ xa hồng ngoại
Ngôn ngữ hỗ trợ: Hỗ trợ hơn 15 ngôn ngữ.
Nguồn điện: AC 100V-220V/50Hz-60Hz DC 12V 4.16A
Phụ kiện: Dây HDMI 1.3, Cáp Optical SPDIF, Cáp SATA Cáp nguồn, Hướng dẫn sử dụng. |
