|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
Số kênh Video
|
4
|
|
Hệ Video
|
PAL/NTSC (tự động chọn).
|
|
Dạng nén hình ảnh truyền qua mạng
|
H.264
|
|
Ngõ vào hình ảnh
|
4 kênh, đầu nối BNC.
|
|
Ngõ ra hình ảnh
|
Main Monitor output, đầu nối BNC.
|
|
Ngõ vào/ra âm thanh
|
01 ngõ vào Audio, 01 ngõ ra Audio.
|
|
Tốc độ ghi hình tối đa
|
Frame : 704x480 điểm ảnh với 30 hình/giây (NTSC), 704x576 điểm ảnh với 25 hình/giây (PAL).
CIF : 352x240 điểm ảnh với 120 hình/giây (NTSC), 352x288 điểm ảnh với 100 hình/giây (PAL).
|
|
Cài đặt chất lượng hình ảnh
|
Super Best, Best, High, Normal.
|
|
Lưu trữ bằng ổ cứng
|
Hỗ trợ 01 đĩa cứng SATA 1000MB.
|
|
Chế độ ghi hình
|
Nhân công/định thời gian/theo sự chuyển động/báo động/từ xa.
|
|
Vùng dò tìm chuyển động
|
Có thể chọn trước 3 vùng.
|
|
Độ nhạy dò tìm chuyển động
|
4 hệ số điều chỉnh được cho việc dò tìm chuyển động chính xác.
|
|
Ghi hình trước khi có cảnh báo
|
Có (8MB).
|
|
Hỗ trợ sao lưu
|
Sao lưu từ xa qua mạng, sao lưu qua bộ nhớ USB.
|
|
Định dạng nén truyền qua Web
|
H.264
|
|
Ethernet
|
10/100 BASE-T, hỗ trợ điều khiển từ xa và xem qua mạng.
|
|
Giao diện Web
|
Licensed software “Video Viewer” / Internet Explorer or Mozilla Firefox
web browser / QuickTime player (20 users access simultaneously)
Operating System: Windows Vista / XP / 2000; Apple Mac, Mobile 3G, iPhone
|
|
Kết nối mạng
|
Hỗ trợ TCP/IP, PPPoE, DHCP và DDNS.
|
|
Zoom số
|
Zoom kỹ thuật số 2X.
|
|
Khóa phím thiết bị
|
Có (Sử dụng Password)
|
|
Báo mất tín hiệu hình
|
Có
|
|
Tiêu đề Camera
|
Hỗ trợ 6 ký tự.
|
|
Điều chỉnh hình ảnh
|
Hue, Saturation, Contrast, Brightness.
|
|
Dạng hiển thị ngày tháng
|
YY/MM/DD, DD/MM/YY, MM/DD/YY và tắt hiển thị.
|
|
Nguồn cung cấp
|
19VDC
|
|
Công suất tiêu thụ
|
< 42W.
|
|
Kích thước
|
343x59x223
|
|
Khôi phục hệ thống
|
Hệ thống mất nguồn điện tự động khôi phục khi có nguồn điện trở lại.
|
|
Sản xuất tại
|
Đài Loan.
|