$ Tỷ giá: 1 USD = 21390 VNĐ

Bộ đàm Icom VHF IC-F3003 #22

Mã hàng: VHF IC-F3003
Giá: 2.999.000 VND (140,21 $) [Giá đã bao gồm VAT]
Xuất xứ: Japan
Bảo hành: 36 Tháng
Kho hàng: Còn hàng
Dat mua hang
Chia sẻ sản phẩm: Share|
Thich san pham
Tổng quát:Công suất phát 5W. Dải tần: 136-174 MHz, 16 kênh. 2-Tone; 5-Tone. IP54. MDC 1200.Công suất âm thanh lớn 800mW. Máy sản xuất tại Nhật.

  IC-F3003 (Phiên bản 22)
Dải tần số

136MHz–174MHz

Số kênh nhớ 16 kênh
Khoảng cách kênh

12.5kHz/25kHz

Phương thức phát xạ 16K0F3E/11K0F3E
Dòng điện tiêu thụ Phát cao 1.3A
Thu Chế độ chờ 75mA
Âm lượng tối đa 330mA (loa trong)
Kích thước (NgangxCaoxDày; không tính phần nhô ra)

58×111×31 mm (với pin BP-264)

Trọng lượng (xấp xỉ)

330g (với pin BP-264)


Phần phát

  IC-F3003 (Phiên bản 22)
Công suất phát (tại 7.2V DC) 5W, 2W, 1W (Hi, L2, L1)
Phát xạ giả 70dB (tối thiểu)
Độ ổn định tần số ±2.5ppm
Độ méo hài âm tần 1%/1.5% (danh định)
Tạp âm và tiếng ồn FM 46dB/40dB (danh định)

Phần thu

  IC-F3003 (Phiên bản 22)
Độ nhạy tại 12dB SINAD 0.25BμV (danh định)
Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) 78dB/70dB (danh định)
Triệt đáp ứng giả 70dB (tối thiểu)
Triệt xuyên điều chế 75dB (danh định)
Công suất âm thanh (tại 5% độ méo) Loa trong 12 Ω 800mW(danh định)
Loa trong 8 Ω 400mW (danh định)

BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG

  IC-F3003 (Phiên bản 22)
Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy -
CTCSS/ DTCS Mã hóa -
Giải mã -
2-Tone Mã hóa -
Giải mã -
5-Tone Mã hóa -
Giải mã -
Tự động quay số DTMF -
Giải mã DTMF -
Bộ xáo trộn tiếng Kiểu đảo ngược -
Kiểu Non-rolling -
Kiểu Rolling -
Kỹ thuật số APCO P25 -
Mã hóa chuẩn AES -
Mã hóa chuẩn DES -
Kỹ thuật số 6.25kHz -
Trung kế MPT 1327 -
MDC 1200 -
Trung kế SmarTrunk II/3G™ -
Trung kế LTR™ -
Trung kế PassPort -
Chức năng Báo động ngã -
Phòng nổ loại Intrinsically safe -

Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:

Tiêu chuẩn MIL-810 F
Phương pháp, Quy trình.
Bảo quản ở áp suất thấp 500.4 I
Hoạt động ở áp suất thấp 500.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ cao 501.4 I
Hoạt động ở nhiệt độ cao 501.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ thấp 502.4-3 I
Hoạt động ở nhiệt độ thấp 502.4 -3II
Sốc nhiệt 503.4 I
Bức xạ mặt trời 505.4 I
Mưa thổi 506.4 I
Mưa nhỏ giọt 506.4 III
Độ ẩm 507.4
Sương muối 509.4
Bụi 510.4 I
Rung 514.5 I
Va đập 516.5 I
Va đập, rơi 516.5 IV

Cũng đạt tiêu chuẩn tương đương MIL-STD-810 -C, -D và -E.


560 Trường Chinh, Hà Nội
84-4-35640558 - 0909860886

Thu Phương

0934586601

Anh Quân

0903219779

Hải Nam

0934586602

Anh Đức

0934572682

Phùng Quý

0909860886

27 Nguyễn Quang Bích,TP.HCM
84-8-38132181 - 0975236688

Thành Nghĩa

0933596464

Huỳnh Yến

0913146619

Hoa Tuyết

0904527383

Tài Danh

0915610709

Ngọc Mai

0938620709

Văn Thức

0912636619

Vũ Phong

0987230709

CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
0915678280 - 0979436366
BannerBannerBanner